Nghĩa chính
- Chất độctính từKilled, paralysed, or harmed by receiving a dose of poison.
- Tẩm độc, có độctính từContaining poison; poisonous.
- Độc hại, bị đầu độctính từHaving a strongly negative effect; harmful.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của poisonđộng từsimple past and past participle of poison
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poisonedDạng gốc (base form)
- more poisonedSo sánh hơn (comparative)
- most poisonedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poisoned pawndanh từ | danh từ | Quân tốt không được bảo vệ mà việc bắt giữ sẽ là một nước đi thua đối với người chơi bắt quân |
| poisoned complimentdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với backhanded compliment |
| poisoned chalicedanh từ | danh từ | Cái gì đó ban đầu được coi là có lợi nhưng sau này được coi là bất lợi hoặc có hại; một công cụ hoặc kế hoạch rõ ràng có lợi hoặc lành tính nhằm gây ra cái chết hoặc tổn hại |
Họ từ (word family)
cùng gốc poisonedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Con rắn để mặc con mồi trúng độc chết dần.
- .Những người thợ săn bắt đầu bắn những phi tiêu tẩm độc.
- .Đây là một môi trường làm việc độc hại.