Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Màn đêm chết chócdanh từThe deadly nightshade.
- Bóng đêm buồn vui lẫn lộn, Solanum dulcamaradanh từkhông đếm được (uncountable)Bittersweet nightshade, Solanum dulcamara.
- Các loài thực vật thuộc chi Cestrum: Cestrum nocturnum, Cestrum parquidanh từkhông đếm được (uncountable)Plants in the genus Cestrum: Cestrum nocturnum, Cestrum parqui.
- Các loại quả mọng khác của cây thuộc họ cà dược, Solanaceae, hầu hết đều độc, ít nhất là khi chưa chíndanh từkhông đếm được (uncountable)Any other berry of a plant in the nightshade family, Solanaceae, most of which are poisonous at least when unripe.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| green poisonberry | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hoa huệ xanh
- Hoa huệ xanh, Clintonia borealisBluebead lily, Clintonia borealis.