Dịch

pointillistic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có phong cách được đánh dấu bằng cách sử dụng nhiều điểm màu nhỏ, khác biệt để tạo thành một hình ảnhtính từHaving a style marked by using many small, distinct points of color to form an image.
  2. Có tính chất tối giản, phân tích gắn liền với chủ nghĩa điểm nhấntính từHaving the minimalistic, analytical character associated with pointillism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pointillisticDạng gốc (base form)
  2. more pointillisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most pointillisticSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI