Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
poignantly
trạng từ
(adverb)
/ˈ
p
ɔɪ
ɡ
n
ə
n
t
l
i
/
Nghĩa chính
1
Một cách sâu sắc
trạng từ
In a poignant manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
poignantly
Dạng gốc
(base form)
more poignantly
So sánh hơn
(comparative)
most poignantly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
poignant
+
-ly
Ví dụ
she
spoke
poignantly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
poignantly
poignant
Sắc sảo, thấm thía
tính từ
poignan
ce
Xem poignant
danh từ
poignan
cy
Nỗi thương tâm, sự cồn cào
danh từ
AI
1
Một cách sâu sắc
1
Một cách sâu sắc
1
Một cách sâu sắc