pogo
C1động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Nhảy gậy pogođộng từnội động từ (intransitive)To use a pogo stick.
- Nhảy múa pogođộng từnội động từ (intransitive)To dance the pogo.
- Bốc đầu xe đạpđộng từTo lift the front wheel of the bicycle in the air and jump up and down on the rear wheel while in a stationary position.
- Điệu nhảy pogodanh từA dance associated with the 1970s punk rock movement in which participants jump up and down on the spot in the manner of someone riding a pogo stick.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pogo stickdanh từ | danh từ | Đồ chơi dùng để nhảy lên nhảy xuống, bao gồm một cây sào có tay cầm thanh chữ T ở một đầu và đầu kia là tấm lót chân có lò xo |
| POGO hubdanh từ | danh từ | Cơ sở do POGO điều hành |
| pogo-stickđộng từ | động từ | Đi du lịch bằng gậy pogo |
| pogo oscillationdanh từ | danh từ | Sự dao động nguy hiểm trong nhiên liệu hoặc cấu trúc của tên lửa dọc theo trục dài gây ra bởi lực đẩy tăng vọt |
| pogono-tiền tố | tiền tố | Râu |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 4
Nhảy lên xuống
- nội động từ (intransitive)To move rapidly up and down like a pogo stick.
Họ từ (word family)
cùng gốc pogoVí dụ
- , , , .Chỉ cách mục tiêu một chút, các tên lửa đã dao động lên xuống, bay vút lên cao rồi lao thẳng vào mục tiêu.
- .Tôi vẫn luôn muốn có một cây gậy pogo.