pneumatics
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhánh cơ học nghiên cứu các tính chất cơ học của chất khídanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of mechanics that deals with the mechanical properties of gases
Họ từ (word family)
cùng gốc pneumatics1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nghiên cứu hoặc hiểu biết về các sinh vật tâm linh và mối quan hệ của họ với Thiên Chúa
- không đếm được (uncountable)Nghiên cứu hoặc hiểu biết về các sinh vật tâm linh và mối quan hệ của họ với Thiên Chúa, thiên thần và con ngườiThe study or knowledge of spiritual beings and their relations to God, angels, and human beings.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha