Dịch

plunging

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dốc đứngtính từkhông so sánh (not comparable)That descends steeply.
  2. Bắn từ trên cao xuốngtính từkhông so sánh (not comparable)Aimed from higher ground, as fire upon an enemy.
  3. Khoét sâu, xẻ sâutính từkhông so sánh (not comparable)Very low-cut.
  4. Sự dìm nước, sự lặn xuốngdanh từAn occurrence of putting or sinking under water or other fluid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plungingDạng gốc (base form)
  2. plungingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

plunging necklinedanh từĐường viền cổ cắt thấp (rất), được tìm thấy trên một số váy và các sản phẩm may mặc khác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cú chồm lên
  1. Cú chồm lên, sự chồm lênA headlong violent motion like that of a horse trying to throw its rider.

Ví dụ

  • .Cỗ xe dừng lại với những cú chồm mạnh của đàn ngựa bên cạnh chiếc xe ngựa bị lật.
  • , .Cô ngã xuống, chìm sâu vào dòng nước đang chảy.
  • , .Đèn tắt ngấm, đẩy chúng tôi vào bóng tối.

AI