Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

plosion

danh từ (noun)

Dạng gốc:aMột

Nghĩa chính

  1. Pronunciation of a consonant that is characterised by completely blocking the flow of air through the mouth.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plosionDạng gốc (base form)
  2. plosionsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , tongue-tip , .
  • , . , , , ( ['haekni], [ˈʌtmoʊst]).

AI