Dịch

plenteously

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Sung túc, phong phú, dồi dào; số lương lớntrạng từcopiously; plentifully; in abundance.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • widow's , : Ascham's , , , , .
  • , .

AI