Dịch

plastron

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phần gần phẳng của cấu trúc mai của rùa hoặc động vật khác, có thành phần tương tự như maidanh từThe nearly flat part of the shell structure of a tortoise or other animal, similar in composition to the carapace.
  2. Một nửa áo khoác được mặc bên trong áo khoác để đệm hoặc để đảm bảo an toàndanh từA half-jacket worn under the jacket for padding or for safety.
  3. Ngực áo sơ mi namdanh từA man's shirt-bosom.
  4. Tấm trang trí phía trước trên vạt áo của phụ nữdanh từAn ornamental front panel on a woman's bodice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plastronDạng gốc (base form)
  2. plastronsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tấm giáp ngực
  1. A breastplate.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápplastron
  2. từ tiếng Ýpiastrone

Ví dụ

  • [...] , .
  • ", , , .-- , ? !" " , , ,” .

AI