plantations là số nhiều của plantation
Nghĩa chính
- Vườn ươmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large farm; estate or area of land designated for agricultural growth. Often includes housing for the owner and workers.
- Đồn điềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area where trees are planted, either for commercial purposes, or to adorn an estate.
- Sự thiết lập đồn điền thực dândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The importation of large numbers of workers and soldiers to displace the local population, such as in medieval Ireland and in the Americas; colonization.
- Khu định cư thực dândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A colony established thus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plantationDạng gốc (base form)
- plantationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coffee plantation | Đồn điền cà phê | |
| plantation economy | Kinh tế đồn điền | |
| plantation labor | Nhân công đồn điền | |
| plantation owner | Chủ đồn điền | |
| rubber plantation | Đồn điền cao su | |
| sugarcane plantation | Đồn điền mía | |
| palm oil plantation | Đồn điền dầu cọ | |
| sugar plantation | Đồn điền mía |
Ví dụ
- , , , . , , , , .Cô từng chạy nhảy băng qua những đồn điền, mắt cô bị thu hút bởi vật này rồi đến vật khác, nhìn quanh để tìm điều gì đó để ngưỡng mộ và yêu thương. Giờ đây cô bước chậm rãi, mắt dán xuống đất, như thể trong thế giới rộng lớn tươi đẹp này, chẳng còn điều gì thu hút hay khiến cô quan tâm.
- ( , )Rhode Island và các Khu định cư Providence (tên chính thức trước đây của bang Rhode Island, Mỹ)
- .Họ mở rộng đồn điền của mình ở Algeria.
Họ từ (word family)
cùng gốc plantationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiplantation
- từ tiếng Latinhplantātiō“planting, transplanting”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha