Dịch

planimetric

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến phép đo mặt phẳng; được thực hiện bằng máy đo mặt phẳngtính từkhông so sánh (not comparable)relating to planimetry; made by means of a planimeter

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến phép đo mặt phẳng
  1. không so sánh (not comparable)relating to planimetrics

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI