Nghĩa chính
- Tinh vân hành tinhdanh từA nebulosity surrounding a dying red giant, consisting of material expelled by the star.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- planetary nebulaDạng gốc (base form)
- planetary nebulae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- planetary nebulasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| planetary nebula nucleusdanh từ | danh từ | Lõi phát sáng nóng còn sót lại của tiền thân sao của tinh vân hành tinh, làm ion hóa tinh vân hành tinh xung quanh |
| preplanetary nebuladanh từ | danh từ | Giai đoạn trong quá trình tiến hóa sao khi một ngôi sao bắt đầu bong ra các lớp bên ngoài trước khi trở thành tinh vân hành tinh thực sự |
| protoplanetary nebuladanh từ | danh từ | Giai đoạn trong quá trình tiến hóa sao khi một ngôi sao bắt đầu bong ra các lớp bên ngoài trước khi trở thành tinh vân hành tinh thực sự |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha