placental
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc nhau thaitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the placenta.
- Thuộc bộ thú có nhautính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the Placentalia, comprising of mammals that are not marsupials or monotremes.
- Thú có nhaudanh từA mammal of the infraclass Placentalia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- placentalDạng gốc (base form)
- placentalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| placental abruptiondanh từ | danh từ | Nhau bong ra khỏi tử cung hoặc nhau thai bị bong ra |
Ví dụ
- ; .Chúng ta không biết chính xác có bao nhiêu dòng dõi thú có nhau đã sống sót để lại hậu duệ; hầu hết các ước tính đều vào khoảng mười.
- tất cả động vật có vú ngoại trừ thú đơn huyệt và thú có túi đều là động vật có vú có nhau
- , , , 30 60 . , .
Họ từ (word family)
cùng gốc placentalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha