placenta
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhau thai, rau thaidanh từAn organ in most mammals during gestation that supplies food and oxygen to the foetus and passes back waste. It is on the wall of the uterus and links to the foetus through the umbilical cord. It is expelled after birth.
- Giá noãndanh từIn flowering plants, the part of the ovary where ovules develop; in non-flowering plants where the spores develop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- placentaDạng gốc (base form)
- placentasSố nhiều (plural)
- placentae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| placenta cakedanh từ | danh từ | Loại bánh tráng miệng có nguồn gốc từ Hy Lạp cổ đại bao gồm bột nhiều lớp đan xen với phô mai và mật ong, cùng với nhiều nguyên liệu khác để phù hợp với công thức |
| placenta praeviadanh từ | danh từ | Nhau tiền đạo |
| placental abruptiondanh từ | danh từ | Nhau bong ra khỏi tử cung hoặc nhau thai bị bong ra |
| placento-tiền tố | tiền tố | placentachưa dịch |
Ví dụ
- .Có một bộ phim Hồng Kông về việc ăn nhau thai.
- ?Những biến chứng nào có thể ảnh hưởng đến nhau thai?
- .Phôi thai đang phát triển kết nối với nhau thai qua dây rốn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhau thai
Họ từ (word family)
cùng gốc placentaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiplacenta
Cùng gốc (doublet)palacsintapalatschinke