Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pistolgraph
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Máy ảnh có tay cầm
danh từ
A photograph taken by means of pistolgraphy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pistolgraph
Dạng gốc
(base form)
pistolgraph
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pistolgraph
pistolgraph
y
Việc sử dụng một chiếc máy ảnh thu nhỏ có hình dạng giống như một khẩu súng lục thời kỳ đầu
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
pistol
+
-graph
AI
1
Máy ảnh có tay cầm
1
Máy ảnh có tay cầm
1
Máy ảnh có tay cầm