Nghĩa chính
- Sự điều hướng bằng mốc chuẩndanh từkhông đếm được (uncountable)The form of navigation in which position is determined by relation to external reference points.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pilotingDạng gốc (base form)
- pilotingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canopy pilotingdanh từ | danh từ | Các môn thể thao có liên quan đến nhảy dù |
Ví dụ
- ?Ai đang lái chiếc máy bay đó vậy?
- .Martino đang điều khiển một con robot khổng lồ.
- Marika .Sống với Marika giống như lái một chiếc máy bay lớn giữa cơn bão dữ dội.
Họ từ (word family)
cùng gốc pilotingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha