piker
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người lính được trang bị pike, pikemandanh từA soldier armed with a pike, a pikeman.
- Người cá cược hoặc đánh bạc chỉ với số tiền nhỏdanh từOne who bets or gambles only with small amounts of money.
- Người keo kiệt; một kẻ rẻ tiềndanh từA stingy person; a cheapskate.
- Người nghiệp dưdanh từAn amateur.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pikerDạng gốc (base form)
- pikersSố nhiều (plural)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Con bò đực sống trong tự nhiên. (Cũng được sử dụng thuộc tính.)
- A bullock living in the wild. (Also used attributively.)
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1600, 3:2. 1:2, 1670 .
- ′ . “ ′ ,” , “′ . ?”
- , . ′ , .