Dịch

piker

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người lính được trang bị pike, pikemandanh từA soldier armed with a pike, a pikeman.
  2. Người cá cược hoặc đánh bạc chỉ với số tiền nhỏdanh từOne who bets or gambles only with small amounts of money.
  3. Người keo kiệt; một kẻ rẻ tiềndanh từA stingy person; a cheapskate.
  4. Người nghiệp dưdanh từAn amateur.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pikerDạng gốc (base form)
  2. pikersSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Con bò đực sống trong tự nhiên. (Cũng được sử dụng thuộc tính.)
  1. A bullock living in the wild. (Also used attributively.)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 1600, 3:2. 1:2, 1670 .
  • ′ . “ ′ ,” , “′ . ?”
  • , . ′ , .

AI