Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pigswill
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Swill: thức ăn cho lợn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
swill: slops fed to pigs
2
Vớ vẩn, rác rưởi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
nonsense, rubbish
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
pigwash
hogwash
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
bazofia
giống cái
Thịt lợn, nước tiểu, nước bẩn (thực phẩm chất lượng thấp)
Nguồn gốc
(etymology)
pig
+
swill
Ví dụ
He
came
down
the
slope
towards
the
church
at
speed
,
holding
his
breath
against
the
smell
of
warmed
pigswill
from
the
sty
.
‘
With
respect
,
Professor
. . .’ ‘
Pigswill
!
You
don’t
respect
me
.
You
fear
me
,
are
irritated
by
me
,
envy
me
. . .
you
everything
me
,
but
you
do
not
respect
me
.
[…]’
AI
1
Swill: thức ăn cho lợn
2
Vớ vẩn
1
Swill: thức ăn cho lợn
2
Vớ vẩn
1
Swill: thức ăn cho lợn
2
Vớ vẩn