Dịch

piezoelectric

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Áp điệntính từkhông so sánh (not comparable)of or relating to piezoelectricity
  2. Vật liệu áp điện, thiết bị áp điệndanh từA piezoelectric material or device.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piezoelectricDạng gốc (base form)
  2. piezoelectricsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

piezoelectric effectdanh từSự tạo ra điện thế trong một chất khi áp suất tác dụng lên nó thay đổi
piezoelectric oscillatordanh từBộ tạo dao động sử dụng bộ cộng hưởng áp điện (tinh thể)
non-piezoelectricChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , – .Ông đã phát triển một thiết bị áp điện khai thác năng lượng từ nhiệt, chuyển động và áp suất – tất cả đều diễn ra tự nhiên trong môi trường.
  • các tấm áp điện
  • hằng số áp điện

AI