piezoelectric
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Áp điệntính từkhông so sánh (not comparable)of or relating to piezoelectricity
- Vật liệu áp điện, thiết bị áp điệndanh từA piezoelectric material or device.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- piezoelectricDạng gốc (base form)
- piezoelectricsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| piezoelectric effectdanh từ | danh từ | Sự tạo ra điện thế trong một chất khi áp suất tác dụng lên nó thay đổi |
| piezoelectric oscillatordanh từ | danh từ | Bộ tạo dao động sử dụng bộ cộng hưởng áp điện (tinh thể) |
| non-piezoelectric | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , – .Ông đã phát triển một thiết bị áp điện khai thác năng lượng từ nhiệt, chuyển động và áp suất – tất cả đều diễn ra tự nhiên trong môi trường.
- các tấm áp điện
- hằng số áp điện
Họ từ (word family)
cùng gốc piezoelectricNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha