Dịch

picot

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Rìa răng (đăng ten)danh từAn embroidery trim made of a series of small loops.
  2. Thực hiện kiểu thêu nàyđộng từTo do this kind of embroidery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. picotNguyên thể (infinitive)
  2. picotsSố nhiều (plural)
  3. picotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. picotingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

plançon à picotLoại vũ khí bộ binh bao gồm một trục giống như gậy bóng chày có đế bằng sắt chắc chắn với một mũi nhọn bằng thép gắn ở trên
picotiter platedanh từDạng thu nhỏ của tấm microtiter

AI