picota
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Máy nâng nước bao gồm một đòn bẩy hoặc thước dài, được xoay trên một trụ thẳng đứng, trọng lượng đặt trên cánh tay ngắn và mang dây và xô trên cánh tay dàidanh từA machine for raising water consisting of a long lever or yard, pivotted on an upright post, weighted on the short arm and bearing a line and bucket on the long arm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- picotaDạng gốc (base form)
- picotasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhapicota
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa