picotamide
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất ức chế tổng hợp tromxane và một chất ức chế thụ thể tromxane được sử dụng trong điều trị huyết khối động mạch lâm sàng và bệnh động mạch ngoại biêndanh từkhông đếm được (uncountable)A thromboxane synthase inhibitor and a thromboxane receptor inhibitor used in the treatment of clinical arterial thrombosis and peripheral artery disease.