Nghĩa chính
- Pi-côtiền tốIn the International System of Units and other metric systems of units, multiplying the unit to which it is attached by 10⁻¹² (short scale trillionth or long scale billionth).
- Dùng để chỉ định kích thước, đặc biệt là của các ô, nhỏ hơn các kích thước có tiền tố nano hoặc micro-; có kích thước từ 0,2 đến 2,0 μmtiền tốUsed to designate sizes, especially, of cells, smaller than those prefixed by nano- or micro-; sized between 0.2 and 2.0 μm.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pico-ohmdanh từ | danh từ | Một phần triệu triệu ( 10⁻¹² ) của ohm. Ký hiệu: pΩ |
| pico-voltdanh từ | danh từ | Một phần triệu triệu ( 10⁻¹² ) của một volt, viết tắt là pV |
| pico-wattdanh từ | danh từ | Một phần triệu triệu (10⁻¹²) của một watt, viết tắt là pW |
| pico-faraddanh từ | danh từ | Một phần triệu triệu (10⁻¹²) của một farad. Ký hiệu: pF |
| pico-jouledanh từ | danh từ | Một phần triệu triệu (10⁻¹²) của một joule. Ký hiệu: pJ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhapico“beak, little bit, speck”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha