physiography
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trường con của địa lý nghiên cứu các mô hình và quá trình vật lý của Trái đất. Nó nhằm mục đích tìm hiểu các lực tạo ra và thay đổi đá, đại dương, thời tiết cũng như các kiểu động thực vật toàn cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The subfield of geography that studies physical patterns and processes of the Earth. It aims to understand the forces that produce and change rocks, oceans, weather, and global flora and fauna patterns.
- Phần mô tả của khoa học tự nhiên được phân biệt với phần giải thích hoặc lý thuyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The descriptive part of a natural science as distinguished from the explanatory or theoretical part.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- physiographyDạng gốc (base form)
- physiographiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa