Dịch

phub

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bỏ qua cuộc trò chuyện xung quanh mình bằng cách tập trung vào điện thoại thông minh của mìnhđộng từngoại động từ (transitive)To ignore the conversation around oneself by focusing on one's smartphone.
  2. Ví dụ của phubbingdanh từAn instance of phubbing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phubNguyên thể (infinitive)
  2. phubsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. phubbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. phubbingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .
  • partner's .

AI