phthisis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bệnh lao; bệnh lao phổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An atrophy of the body or part of the body, especially pulmonary tuberculosis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- phthisisDạng gốc (base form)
- phthises (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| phthisis bulbi | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhphthisis
- từ tiếng Hy Lạp cổφθίσιςphthísis“consumption, decline, wasting away”
Ví dụ
- , . , , , .
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc phthisis- myelophthisisThiếu máu tủy xương, tình trạng thiếu máu trầm trọng ở một số người mắc các bệnh ảnh hưởng đến tủy xương do xơ hóa, khối u hoặc u hạt và do đó di chuyển mô tủy xương tạo máu vào máu ngoại vidanh từ
- nephronophthisisChứng rối loạn di truyền ở thận ảnh hưởng đến trẻ emdanh từ
- enterophthisisBệnh lao ruộtdanh từ
- phthisiophobiaNỗi sợ hãi bệnh hoạn về bệnh laodanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha