Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
phthisiophobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nỗi sợ hãi bệnh hoạn về bệnh lao
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A morbid fear of tuberculosis.
Nguồn gốc
(etymology)
phthisis
+
-o-
+
-phobia
AI
1
Nỗi sợ hãi bệnh hoạn về bệnh lao
1
Nỗi sợ hãi bệnh hoạn về bệnh lao
1
Nỗi sợ hãi bệnh hoạn về bệnh lao