phrenic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến cơ hoànhtính từOf or pertaining to the diaphragm
- Liên quan đến tâm trí hoặc hoạt động tinh thầntính từRelating to the mind or mental activity
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phrenicDạng gốc (base form)
- more phrenicSo sánh hơn (comparative)
- most phrenicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| phrenic nervedanh từ | danh từ | Dây thần kinh phát sinh chủ yếu từ dây thần kinh cổ thứ tư và chủ yếu là dây thần kinh vận động của cơ hoành nhưng cũng gửi các sợi cảm giác đến màng ngoài tim |
| phrenic arterydanh từ | danh từ | Các động mạch cung cấp máu cho cơ hoành |
| phrenic plexusdanh từ | danh từ | Dây thần kinh đi cùng với động mạch hoành dưới tới cơ hoành, với một số sợi đi đến tuyến trên thận |
| phrenic gangliondanh từ | danh từ | Hạch nhỏ nằm ở chỗ nối của dây thần kinh cơ hoành phải và các nhánh của đám rối thân tạng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc phrenicNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiphrenicus
- từ tiếng Hy Lạp cổφρήνphrḗn“diaphragm”