Dịch

phrenic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến cơ hoànhtính từOf or pertaining to the diaphragm
  2. Liên quan đến tâm trí hoặc hoạt động tinh thầntính từRelating to the mind or mental activity

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phrenicDạng gốc (base form)
  2. more phrenicSo sánh hơn (comparative)
  3. most phrenicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

phrenic nervedanh từDây thần kinh phát sinh chủ yếu từ dây thần kinh cổ thứ tư và chủ yếu là dây thần kinh vận động của cơ hoành nhưng cũng gửi các sợi cảm giác đến màng ngoài tim
phrenic arterydanh từCác động mạch cung cấp máu cho cơ hoành
phrenic plexusdanh từDây thần kinh đi cùng với động mạch hoành dưới tới cơ hoành, với một số sợi đi đến tuyến trên thận
phrenic gangliondanh từHạch nhỏ nằm ở chỗ nối của dây thần kinh cơ hoành phải và các nhánh của đám rối thân tạng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiphrenicus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổφρήνphrḗn“diaphragm”

Ví dụ

AI