Dịch

phrenic nerve

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dây thần kinh phát sinh chủ yếu từ dây thần kinh cổ thứ tư và chủ yếu là dây thần kinh vận động của cơ hoành nhưng cũng gửi các sợi cảm giác đến màng ngoài timdanh từA nerve that arises mainly from the fourth cervical nerve and is primarily the motor nerve of the diaphragm but also sends sensory fibers to the pericardium.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phrenic nerveDạng gốc (base form)
  2. phrenic nervesSố nhiều (plural)

AI