phrenics
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ngành khoa học liên quan đến tâm trí; triết lý tinh thầndanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of science that relates to the mind; mental philosophy.
- Dây thần kinh cơ hoành; các dây thần kinh điều khiển cơ hoànhdanh từkhông đếm được (uncountable)The phrenic nerves; the nerves that control the diaphragm.
Nguồn gốc (etymology)
phrenoics
Ví dụ
- , ; , .