Dịch

phrenics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngành khoa học liên quan đến tâm trí; triết lý tinh thầndanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of science that relates to the mind; mental philosophy.
  2. Dây thần kinh cơ hoành; các dây thần kinh điều khiển cơ hoànhdanh từkhông đếm được (uncountable)The phrenic nerves; the nerves that control the diaphragm.

Nguồn gốc (etymology)

phrenoics

Ví dụ

  • , ; , .

AI