Dịch

photomap

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Địa đồ chụp từ máy bay có thêm những chi tiết (tên đất... ) viết vàodanh từa map made by the superimposition of aerial photographs onto grid lines, contours and other normal map features
  2. Tạo ra một bản đồ như vậy (từ một bức ảnh hoặc bản đồ hiện có)động từto produce such a map (from a photograph or existing map)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. photomapNguyên thể (infinitive)
  2. photomapsSố nhiều (plural)
  3. photomappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. photomappingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

AI