Nghĩa chính
- Một photpholipitdanh từa phospholipid
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phosphatideDạng gốc (base form)
- phosphatidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ammonium phosphatidedanh từ | danh từ | Các muối amoni của glyceride phosphoryl hóa; thường được sản xuất từ dầu hạt cải, nó được sử dụng làm phụ gia thực phẩm, đặc biệt là trong sô cô la |
Họ từ (word family)
cùng gốc phosphatide- lysophosphatideCác dẫn xuất của phosphatit trong đó một hoặc cả hai dẫn xuất acyl đã được loại bỏ bằng quá trình thủy phândanh từ
- phosphatidicLiên quan đến phosphatidetính từ
- sphingophosphatideĐồng nghĩa với sphingophospholipiddanh từ
- phosphatidaseCác enzyme xúc tác quá trình thủy phân lecithin hoặc phosphatide khác thành lysolecithin hoặc lysophospholipid khácdanh từ
Từ liên quan (related word)