Dịch

phonetically

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách phát âm, viết theo âm thanh thay vì chính tảtrạng từIn the way it sounds, particularly: written to describe the sound rather than the dictionary spelling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phoneticallyDạng gốc (base form)
  2. more phoneticallySo sánh hơn (comparative)
  3. most phoneticallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

phonetic-ally

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Những từ khó trong đoạn văn đã được viết theo cách phát âm.
  • 28 .Esperanto được viết theo cách phát âm với bảng chữ cái 28 ký tự.
  • 5,000 , .Hướng dẫn phát âm hiện có khoảng 5.000 tên, được viết theo cách phát âm rồi đọc trong tệp âm thanh.

AI