Nghĩa chính
- Theo cách phát âm, viết theo âm thanh thay vì chính tảtrạng từIn the way it sounds, particularly: written to describe the sound rather than the dictionary spelling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phoneticallyDạng gốc (base form)
- more phoneticallySo sánh hơn (comparative)
- most phoneticallySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
phonetic-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc phoneticallyVí dụ
- .Những từ khó trong đoạn văn đã được viết theo cách phát âm.
- 28 .Esperanto được viết theo cách phát âm với bảng chữ cái 28 ký tự.
- 5,000 , .Hướng dẫn phát âm hiện có khoảng 5.000 tên, được viết theo cách phát âm rồi đọc trong tệp âm thanh.