Nghĩa chính
- Philadelphiadanh từ riêngPhiladelphia.
- Dạng viết tắt của tên nữ Philippadanh từ riêngA diminutive of the female given name Philippa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PhillyDạng gốc (base form)
- PhilliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Philly fadedanh từ | danh từ | Kiểu tóc được làm nhạt dần ở hai bên thái dương |
| Philly rolldanh từ | danh từ | Bánh cuộn Philadelphia |
| Philly cheesesteakdanh từ | danh từ | Chiếc bánh mì kẹp phô mai được làm theo công thức cổ điển của Philadelphia bao gồm phô mai tan chảy, hành tây thái lát và những miếng thịt bò bít tết thái lát mỏng trên một cuộn hoagie |
Họ từ (word family)
cùng gốc Philly- phillyreaCác loại cây thường xanh thuộc chi Phillyrea (chỉ có hai loài được chấp nhận, có nguồn gốc từ Địa Trung Hải)danh từ
- phillyrinGlucoside được chiết xuất từ loài Phillyrea dưới dạng chất tinh thể màu trắng đắng, đôi khi được sử dụng làm thuốc hạ sốtdanh từ
- phillygeninChất tinh thể ngọc trai thu được từ sự phân hủy phillyrindanh từ
Ví dụ
- , / ,
- .
- .