Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
phillygenin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất tinh thể ngọc trai thu được từ sự phân hủy phillyrin
danh từ
A pearly crystalline substance obtained by the decomposition of phillyrin.
Nguồn gốc
(etymology)
phillyrin
+
-gen
+
-in
AI
1
Chất tinh thể ngọc trai thu được từ sự phân hủy phillyrin
1
Chất tinh thể ngọc trai thu được từ sự phân hủy phillyrin
1
Chất tinh thể ngọc trai thu được từ sự phân hủy phillyrin