Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổdanh từ riêngA male given name from Ancient Greek.
- Một họ bắt nguồn từ họ chadanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Vùng ngoại ô của Canberra, Lãnh thổ Thủ đô Úc, Úc, được đặt theo tên Arthur Phillipdanh từ riêngA suburb of Canberra, Australian Capital Territory, Australia, named after Arthur Phillip
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PhillipDạng gốc (base form)
- PhillipsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Phillip Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Randwick, New South Wales, Australia |
| Phillip Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo ở Bass Coast Shire, Victoria, Úc |
| Phillips Codedanh từ riêng | danh từ riêng | Tốc ký cho việc truyền tải nhanh chóng các báo cáo bằng điện báo |
| Phillips headdanh từ | danh từ | Tuốc nơ vít có đầu hình dấu '+' để vặn các vít được cắm vào khớp |
| Phillips curvedanh từ | danh từ | Đường cong Phillips |
Họ từ (word family)
cùng gốc PhillipVí dụ
- .