Nghĩa chính
- Phi-líp-pindanh từ riêngAn archipelago of Southeast Asia.
- Philippinesdanh từ riêngA country in Southeast Asia. Official name: Republic of the Philippines. Capital: Manila.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Republic of the Philippinesdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Phi Luật Tân |
| Summer Capital of the Philippinesdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Baguio: một thành phố ở Benguet, Philippines |
| Christmas Capital of the Philippinesdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Pampanga: một tỉnh của Philippines |
| Goodbye Philippinesdanh từ | danh từ | Một loại pháo mạnh và nguy hiểm |
| Rice Bowl of the Philippinesdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Nueva Ecija: một tỉnh thuộc miền Trung Luzon, Luzon, Philippines |
| Salad Bowl of the Philippinesdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Benguet |
| Culinary Capital of the Philippinesdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Pampanga: một tỉnh thuộc miền Trung Luzon, Luzon, Philippines |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- child’s .Những ngọn đồi sô cô la nhấp nhô ở Bohol ở Philippines có thể dễ dàng bị nhầm lẫn với bức vẽ phong cảnh của một đứa trẻ.
- .
- .