phile
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kẻ ấu dâmdanh từA pedophile.
- Người yêu (của cái gì đó)danh từA lover (of something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phileDạng gốc (base form)
- philesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -philehậu tố | hậu tố | Hình thành các danh từ và tính từ có nghĩa là "yêu thương", "thân thiện" hoặc "bạn bè" |
| X-Philedanh từ | danh từ | Fan hâm mộ của loạt phim truyền hình The X-Files |
| PETA-philedanh từ | danh từ | Người ủng hộ PETA, một tổ chức bảo vệ quyền động vật của Mỹ |
Họ từ (word family)
cùng gốc phile- philenorĐồng nghĩa với pipevine swallowtaildanh từ
- philerastChàng trai cảm thấy philia hay cụ thể hơn là anterōs, dành cho người tình đồng tính của mìnhdanh từ
- philentomaCác loài chim thuộc chi Philentoma, được tìm thấy ở một số vùng ở Đông Nam Ádanh từ
- philepittidCác loài chim trong họ Philepittidaedanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ pedophile
Ví dụ
- , !
- 15 .