Nghĩa chính
- Việc sưu tầm tem, chơi temtính từOf or relating to philately or of interest to philatelists.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- philatelicDạng gốc (base form)
- more philatelicSo sánh hơn (comparative)
- most philatelicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| philatelic forgerydanh từ | danh từ | Con tem giả nhằm mục đích lừa gạt người sưu tập tem chứ không phải cơ quan bưu chính |
| philatelically inspiredtính từ | tính từ | Do cơ quan bưu chính sản xuất nhưng dành cho người sưu tập tem hơn là sử dụng bưu phí thông thường |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc philatelicVí dụ
- .