Dịch

phenom

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người phi thường, tài năng trẻdanh từSomeone or something that is phenomenal, especially a promising young player in sports like baseball, American football, basketball, tennis, and golf.
  2. Người sành điệu, thời trangdanh từOne who is hip and fashionable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phenomDạng gốc (base form)
  2. phenomsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ phenomenon

Ví dụ

  • all-teen 1999 – – , 17, 18- Hingis. , women’s , men’s.... bước qua vùng đất trống với vẻ ngoài nghiêm trang, trong khi tiếng đạn bay vun vút và tiếng kêu cứu của đồng đội vọng đến tai anh.
  • — , , — 1- ( ).Mang, chơi bóng chày và là người gác bóng ngắn cho đội, cùng với những trụ cột như Joe Start, Paul Hines và Jim O'Rourke, họ còn có Monte Ward, tài năng trẻ 1 tuổi, là người ném bóng chính (hiện nay các đội thường sử dụng nhiều tay ném).
  • pop-culture , , .

AI