Dịch

pheasant

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gà lôi, trĩdanh từđếm được (countable)A bird of family Phasianidae, often hunted for food.
  2. Thịt trĩdanh từkhông đếm được (uncountable)The meat of this bird, eaten as food.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pheasantDạng gốc (base form)
  2. pheasantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

golden pheasantdanh từLoài chim săn đầy màu sắc có nguồn gốc từ Trung Quốc, thuộc loài Chrysolophus pictus
sea pheasantdanh từThe turbot.chưa dịch
blood pheasantdanh từLoài chim trĩ châu Á đuôi ngắn nhỏ (Ithaginis cruentus)
green pheasantdanh từPhasianus versicolor, một loài chim ăn tạp có nguồn gốc từ quần đảo Nhật Bản
Pheasant Creekdanh từ riêngThị trấn ở Shire of Murrindindi, miền trung đông Victoria, Úc
common pheasantdanh từLoài chim thuộc loài Phasianus colchicus, có nguồn gốc chủ yếu ở các vùng ôn đới của châu Á, được nhập tịch ở nơi khác
silver pheasantdanh từLophura nycthemera, một loài gà lôi được tìm thấy chủ yếu ở các khu rừng miền núi ở một số vùng ở châu Á
mirror pheasantdanh từĐồng nghĩa với mountain peacock-pheasant

Ví dụ

  • , , , , .Hoặc đôi khi, đi quá gần một lùm cây hẻo lánh, những vị cư dân nhút nhát giật mình, và bộ lông tuyệt đẹp của con gà lôi rẽ các cành cây sang một bên, rồi loài chim oai vệ bay vút lên với đôi cánh đập phần phật.
  • , , .Các bàn được dọn thịt trĩ nguội, món ăn bốc bằng tay vị xà lách son, các món ngọt đủ để làm cả khu vực Greater Raleigh sốc đường.
  • .Chúng ta đi săn gà lôi nhé.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifesaunt
  2. từ tiếng Pháp cổfesan
  3. từ tiếng Latinhphāsiānus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI