Nghĩa chính
- Gà lôi, trĩdanh từđếm được (countable)A bird of family Phasianidae, often hunted for food.
- Thịt trĩdanh từkhông đếm được (uncountable)The meat of this bird, eaten as food.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pheasantDạng gốc (base form)
- pheasantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| golden pheasantdanh từ | danh từ | Loài chim săn đầy màu sắc có nguồn gốc từ Trung Quốc, thuộc loài Chrysolophus pictus |
| sea pheasantdanh từ | danh từ | The turbot.chưa dịch |
| blood pheasantdanh từ | danh từ | Loài chim trĩ châu Á đuôi ngắn nhỏ (Ithaginis cruentus) |
| green pheasantdanh từ | danh từ | Phasianus versicolor, một loài chim ăn tạp có nguồn gốc từ quần đảo Nhật Bản |
| Pheasant Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Murrindindi, miền trung đông Victoria, Úc |
| common pheasantdanh từ | danh từ | Loài chim thuộc loài Phasianus colchicus, có nguồn gốc chủ yếu ở các vùng ôn đới của châu Á, được nhập tịch ở nơi khác |
| silver pheasantdanh từ | danh từ | Lophura nycthemera, một loài gà lôi được tìm thấy chủ yếu ở các khu rừng miền núi ở một số vùng ở châu Á |
| mirror pheasantdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mountain peacock-pheasant |
Ví dụ
- , , , , .Hoặc đôi khi, đi quá gần một lùm cây hẻo lánh, những vị cư dân nhút nhát giật mình, và bộ lông tuyệt đẹp của con gà lôi rẽ các cành cây sang một bên, rồi loài chim oai vệ bay vút lên với đôi cánh đập phần phật.
- , , .Các bàn được dọn thịt trĩ nguội, món ăn bốc bằng tay vị xà lách son, các món ngọt đủ để làm cả khu vực Greater Raleigh sốc đường.
- .Chúng ta đi săn gà lôi nhé.
Họ từ (word family)
cùng gốc pheasantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifesaunt
- từ tiếng Pháp cổfesan
- từ tiếng Latinhphāsiānus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha