Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của petri dishdanh từEllipsis of petri dish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- petriDạng gốc (base form)
- petrisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Petri dishdanh từ | danh từ | Đĩa thủy tinh nông, có nắp đậy kín, dùng để nuôi cấy vi khuẩn |
| Petri netdanh từ | danh từ | S là tập hợp các địa điểm |
Họ từ (word family)
cùng gốc petriVí dụ
- " ," ."Để tôi lấy mẫu," và cô ấy chuyển một phần vào đĩa petri.
- !Nhà tôi không phải là đĩa Petri!
- .Tom lớn lên trong một đĩa Petri.