Dịch

Petri net

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. S là tập hợp các địa điểmdanh từS is a set of places.
  2. T là tập hợp các chuyển tiếpdanh từT is a set of transitions.
  3. S và T rời nhau, tức là không có vật thể nào có thể vừa là địa điểm vừa là điểm chuyển tiếpdanh từS and T are disjoint, i.e. no object can be both a place and a transition
  4. F là một tập hợp các cung được gọi là quan hệ dòng chảy. Tập F tuân theo ràng buộc là không có cung nào có thể kết nối hai vị trí hoặc hai chuyển tiếp, hoặc chính thức hơn: F⊆(S×T)∪(T×S)danh từF is a set of arcs known as a flow relation. The set F is subject to the constraint that no arc may connect two places or two transitions, or more formally: F⊆(S×T)∪(T×S).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Petri netDạng gốc (base form)
  2. Petri netsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
M_0:S→ℕ là điểm đánh dấu ban đầu
  1. M_0:S→ℕ là điểm đánh dấu ban đầu, trong đó với mỗi vị trí s∈S, có n_s∈ℕ mã thông báoM_0:S→ℕ is an initial marking, where for each place s∈S, there are n_s∈ℕ tokens.

AI