Dịch

Perth

danh từ riêng (proper noun)
UK/pɜːθ/US/pɝθ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Perthdanh từ riêngA city in Perth and Kinross council area, Scotland, historically in Perthshire.
  2. Thủ phủ bang Tây Úcdanh từ riêngThe state capital of Western Australia.
  3. Khu vực chính quyền địa phương ở Tây Úc; đầy đủ là Thành phố Perth.danh từ riêngA local government area in Western Australia; in full, the City of Perth.
  4. Thị trấn, trung tâm hành chính của quận Lanark, Ontario, Canada.danh từ riêngA town, the county seat of Lanark County, Ontario, Canada.

Cụm từ (phrase)

Perth Eastdanh từ riêngThị trấn ở Quận Perth, Ontario, Canada
West Perthdanh từ riêngĐô thị ở Quận Perth, Ontario, Canada
North Perthdanh từ riêngĐô thị ở Quận Perth, Ontario, Canada
Perth Southdanh từ riêngThị trấn ở Quận Perth, Ontario, Canada
South Perthdanh từ riêngVùng ngoại ô nội thành của Perth, Tây Úc
Perth Countydanh từ riêngQuận ở phía tây nam Ontario, Canada
packing for Perthcụm từSự di cư của người Nam Phi (đặc biệt là người Nam Phi da trắng) đến Úc (đặc biệt là đến thành phố Perth ở Tây Úc)
Perth Amboydanh từ riêngThành phố ở quận Middlesex, New Jersey, Hoa Kỳ

11 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 11
Thị trấn thuộc khu vực hội đồng Northern Midlands
  1. Thị trấn thuộc khu vực hội đồng Northern Midlands, phía đông Tasmania, Úc.A town in Northern Midlands council area, eastern Tasmania, Australia.

AI