Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Perthdanh từ riêngA city in Perth and Kinross council area, Scotland, historically in Perthshire.
- Thủ phủ bang Tây Úcdanh từ riêngThe state capital of Western Australia.
- Khu vực chính quyền địa phương ở Tây Úc; đầy đủ là Thành phố Perth.danh từ riêngA local government area in Western Australia; in full, the City of Perth.
- Thị trấn, trung tâm hành chính của quận Lanark, Ontario, Canada.danh từ riêngA town, the county seat of Lanark County, Ontario, Canada.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Perth Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Perth, Ontario, Canada |
| West Perthdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị ở Quận Perth, Ontario, Canada |
| North Perthdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị ở Quận Perth, Ontario, Canada |
| Perth Southdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Perth, Ontario, Canada |
| South Perthdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô nội thành của Perth, Tây Úc |
| Perth Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận ở phía tây nam Ontario, Canada |
| packing for Perthcụm từ | cụm từ | Sự di cư của người Nam Phi (đặc biệt là người Nam Phi da trắng) đến Úc (đặc biệt là đến thành phố Perth ở Tây Úc) |
| Perth Amboydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở quận Middlesex, New Jersey, Hoa Kỳ |
11 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 11
Thị trấn thuộc khu vực hội đồng Northern Midlands
- Thị trấn thuộc khu vực hội đồng Northern Midlands, phía đông Tasmania, Úc.A town in Northern Midlands council area, eastern Tasmania, Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc Perth- PerthshireQuận lịch sử ở miền trung Scotland, được sáp nhập với Kinross-shire để quản lý sau năm 1929danh từ riêng
- perthaneThuốc trừ sâu, 1,1-dichloro-2,2-bis(4-ethylphenyl)ethanedanh từ
- PerthianLà người bản địa hoặc cư dân của thành phố Perth, Tây Úc, Úcdanh từ, tính từ
- perthiteHỗn hợp nhiều lớp của hai fenspat: plagiocla và orthoclase hoặc microclinedanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?
- .
- .