Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
perigon
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Góc 360 0, góc đầy
danh từ
A round angle; a full circle.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
perigon
Dạng gốc
(base form)
perigon
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
peri-
+
-gon
Họ từ
(word family)
cùng gốc
perigon
perigon
e
Ở rêu, lá bắc không liên quan của hoa đực
danh từ
perigon
ial
Của hoặc liên quan đến phúc mạc
tính từ
perigon
ium
Các bộ phận vô trùng của hoa; gọi chung là đài hoa và cánh hoa (hoặc đài hoa); bao hoa
danh từ
perigon
adal
Bao quanh các tuyến sinh dục
tính từ
Xem thêm 2 từ
AI
1
Góc 360 0
1
Góc 360 0
1
Góc 360 0