Dịch

perfect number

danh từ (noun)
UK/pəˈfɛkt ˈnʌmə/US/ˈpɝ.fɪkt ˈnʌmbɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Một số là tổng của tất cả các ước của nó ngoại trừ chính nódanh từA number that is the sum of all of its divisors except itself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perfect numberDạng gốc (base form)
  2. perfect numbersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hyperperfect numberdanh từCác số tự nhiên n mà đối với một số nguyên dương k, n = 1 + k(σ(n) - n - 1), trong đó σ(n) là tổng các ước dương của n

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Latinhnumerus perfectus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổτέλειοςtéleios

Ví dụ

  • 28 1, 2, 4, 7, 14 28, 1 + 2 + 4 + 7 + 14 = 28, 28 .
  • .
  • 6 1, 2, 3 6, 1 + 2 + 3 = 6, 6 .

AI