Nghĩa chính
- Một số là tổng của tất cả các ước của nó ngoại trừ chính nódanh từA number that is the sum of all of its divisors except itself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perfect numberDạng gốc (base form)
- perfect numbersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hyperperfect numberdanh từ | danh từ | Các số tự nhiên n mà đối với một số nguyên dương k, n = 1 + k(σ(n) - n - 1), trong đó σ(n) là tổng các ước dương của n |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Latinhnumerus perfectus
- từ tiếng Hy Lạp cổτέλειοςtéleios
Ví dụ
- 28 1, 2, 4, 7, 14 28, 1 + 2 + 4 + 7 + 14 = 28, 28 .
- .
- 6 1, 2, 3 6, 1 + 2 + 3 = 6, 6 .