Dịch

peptic

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈpɛptɪk/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, có khả năng, hoặc hỗ trợ tiêu hóatính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, capable of, or aiding digestion.
  2. Liên quan đến pepsintính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to pepsin.
  3. Tác nhân thúc đẩy quá trình tiêu hóadanh từAn agent that promotes digestion.
  4. Các cơ quan tiêu hóadanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The digestive organs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pepticDạng gốc (base form)
  2. pepticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

peptic ulcerdanh từLoét một vùng của đường tiêu hóa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpepticus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπέψιςpépsis“digestion”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • tuyến tiêu hoá
  • , / . / ? / ?

AI