Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
péptico
tính từ
(adjective)
/ˈpebtiko/
Nghĩa chính
1
Thuốc kích thích dạ dày
tính từ
peptic
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
péptico
Dạng gốc
(base form)
péptic
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
péptico
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
péptic
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
peptic
Của, liên quan đến, có khả năng, hoặc hỗ trợ tiêu hóa
AI
1
Thuốc kích thích dạ dày
1
Thuốc kích thích dạ dày
1
Thuốc kích thích dạ dày