Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pena
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Nhạc cụ cổ điển Meitei
danh từ riêng
A Meitei classical musical instrument.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pena
pena
lty
Hình phạt, án phạt
danh từ
B2
pena
lties
Loạt sút luân lưu
danh từ
B1
pena
l
Hình sự
tính từ
B2
pena
nce
Việc đền tội, sự chịu phạt
danh từ, động từ
C1
Xem thêm 8 từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ Manipuri
ꯄꯦꯅꯥ
Ví dụ
Pena
,
32,
has
suffered
from
tubular
sclerosis
since
childhood
and
breathes
with
the
aid
of
an
oxygen
machine
.
AI
1
Nhạc cụ cổ điển Meitei
1
Nhạc cụ cổ điển Meitei
1
Nhạc cụ cổ điển Meitei